Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
cùng lúc


en même temps; concurremment; de front; simultanément
Äến cùng lúc
arriver en même temps
Làm cùng lúc hai việc
faire concurremment deux besognes; mener de front deux affaires
Xảy ra cùng lúc
se produire simutanément



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.